Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practice acceptance

/ˈpræktɪs əkˈsɛptəns/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận tích cực niềm tin của người khác phr.

Định nghĩa · to actively accept others' beliefs

“We must practice acceptance of all faiths.”Chúng ta phải thực hành sự chấp nhận tất cả các tín ngưỡng.

“Practicing acceptance creates harmony.”Thực hành sự chấp nhận tạo ra sự hòa hợp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hòa hợp trong bài viết.

Ghi chú · Thực hành sự chấp nhận giúp xây dựng cộng đồng hòa bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...