practice acceptance
Nghĩa
Định nghĩa · to actively accept others' beliefs
“We must practice acceptance of all faiths.”Chúng ta phải thực hành sự chấp nhận tất cả các tín ngưỡng.
“Practicing acceptance creates harmony.”Thực hành sự chấp nhận tạo ra sự hòa hợp.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hòa hợp trong bài viết.
Ghi chú · Thực hành sự chấp nhận giúp xây dựng cộng đồng hòa bình.