Kho từ › Collocations · religion › practice acceptance

practice acceptance

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
chấp nhận tích cực niềm tin của người khác
UK /ˈpræktɪs əkˈsɛptəns/ · US /ˈpræktɪs əkˈsɛptəns/
to actively accept others' beliefs
We must practice acceptance of all faiths.
→ Chúng ta phải thực hành sự chấp nhận tất cả các tín ngưỡng.
Practicing acceptance creates harmony.→ Thực hành sự chấp nhận tạo ra sự hòa hợp.
Đồng nghĩa
show acceptancedemonstrate tolerance
Collocations
practice kindnesspractice compassion
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự hòa hợp trong bài viết.
Thực hành sự chấp nhận giúp xây dựng cộng đồng hòa bình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...