Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fitness & exercise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practice mindfulness techniques

/ˈpræktɪs ˈmaɪndfəlʌs tɛkˈniːks/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành các kỹ thuật chánh niệm phr.

Định nghĩa · to use methods that focus on being present and aware

“Many find that practicing mindfulness techniques reduces stress.”Nhiều người thấy rằng thực hành các kỹ thuật chánh niệm giúp giảm căng thẳng.

“Yoga includes practicing mindfulness techniques.”Yoga bao gồm thực hành các kỹ thuật chánh niệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần viết về sức khỏe tâm lý.

Ghi chú · Cụm này liên quan đến sức khỏe tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...