Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold against

/hoʊld əˈɡɛnst/ B1 IELTS

Nghĩa

coi điều gì đó là một bất lợi v.

Định nghĩa · to consider something a disadvantage

“Don't hold it against him; he was just having a bad day.”Đừng coi đó là điều xấu; anh ấy chỉ có một ngày tồi tệ.

“She held it against her friend for being late.”Cô ấy coi đó là điều xấu đối với bạn mình vì đến muộn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ trích ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...