Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold still

/hoʊld stɪl/ B1 IELTS

Nghĩa

không di chuyển; đứng yên một chỗ v.

Định nghĩa · to not move; stay in one place

“Please hold still while I take your picture.”Xin vui lòng đứng yên khi tôi chụp ảnh bạn.

“He told the dog to hold still for the photo.”Anh ấy bảo con chó đứng yên cho bức ảnh.

Mẹo IELTS · Thường dùng khi chụp ảnh.

Ghi chú · Dùng khi yêu cầu ai đó không di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...