hold in check
Nghĩa
Định nghĩa · to control or restrain something
“You need to hold your anger in check.”Bạn cần phải kiểm soát cơn giận của mình.
“He held his excitement in check until the surprise was revealed.”Anh ấy đã kiềm chế sự phấn khích cho đến khi bất ngờ được tiết lộ.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các tình huống căng thẳng.
Ghi chú · Dùng khi muốn kiểm soát hành động hoặc cảm xúc.