Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold out for

/hoʊld aʊt fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

chờ đợi một điều gì đó tốt hơn v.

Định nghĩa · to wait for something better

“They held out for a better offer before accepting.”Họ chờ đợi một lời đề nghị tốt hơn trước khi chấp nhận.

“She held out for a chance to travel abroad.”Cô ấy chờ đợi cơ hội đi du lịch nước ngoài.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong ngữ cảnh thương mại.

Ghi chú · Dùng khi chờ đợi điều tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...