hold out for
/hoʊld aʊt fɔr/ B1 IELTS
Nghĩa
chờ đợi một điều gì đó tốt hơn
v.
Định nghĩa · to wait for something better
“They held out for a better offer before accepting.”Họ chờ đợi một lời đề nghị tốt hơn trước khi chấp nhận.
“She held out for a chance to travel abroad.”Cô ấy chờ đợi cơ hội đi du lịch nước ngoài.
Cụm hay dùng
hold out for a better dealhold out for more time
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong ngữ cảnh thương mại.
Ghi chú · Dùng khi chờ đợi điều tốt hơn.