Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold out against

/hoʊld aʊt əˈɡɛnst/ B1 IELTS

Nghĩa

chống lại hoặc đấu tranh chống lại điều gì đó v.

Định nghĩa · to resist or fight against something

“They held out against the invasion for weeks.”Họ đã chống lại cuộc xâm lược trong nhiều tuần.

“She held out against peer pressure.”Cô ấy đã chống lại áp lực từ bạn bè.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong ngữ cảnh xã hội.

Ghi chú · Dùng khi đề cập đến sự chống cự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...