Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'hold' › hold back from

hold back from

B1 v. 📁 Phrasal verbs · gốc 'hold' IELTS
tránh làm điều gì đó mặc dù muốn làm
UK /hoʊld bæk frʌm/ · US /hoʊld bæk frʌm/
to avoid doing something despite wanting to
He held back from speaking his mind.
→ Anh ấy đã tránh nói ra ý kiến của mình.
She held back from joining the discussion.→ Cô ấy đã tránh tham gia vào cuộc thảo luận.
Đồng nghĩa
refrainavoid
Collocations
hold back from actionhold back from expressing
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về ý kiến.
Dùng khi không muốn thực hiện hành động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...