hold back from
/hoʊld bæk frʌm/ B1 IELTS
Nghĩa
tránh làm điều gì đó mặc dù muốn làm
v.
Định nghĩa · to avoid doing something despite wanting to
“He held back from speaking his mind.”Anh ấy đã tránh nói ra ý kiến của mình.
“She held back from joining the discussion.”Cô ấy đã tránh tham gia vào cuộc thảo luận.
Cụm hay dùng
hold back from actionhold back from expressing
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về ý kiến.
Ghi chú · Dùng khi không muốn thực hiện hành động.