Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold on to the past

/hoʊld ɑn tu ðə pæst/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ lại kỷ niệm hoặc cảm xúc từ quá khứ v.

Định nghĩa · to keep memories or feelings from the past

“It's hard to hold on to the past when moving forward.”Thật khó để giữ lại quá khứ khi tiến về phía trước.

“She held on to the past despite the changes.”Cô ấy giữ lại quá khứ mặc dù có sự thay đổi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về kỷ niệm.

Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh sự gắn bó với quá khứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...