Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

caregiving responsibilities

/ˈkɛrˌɪɡ.vɪŋ rɪˈspɒn.sə.bɪl.ɪ.tiz/ B2 IELTS

Nghĩa

các nghĩa vụ liên quan đến việc chăm sóc ai đó phr.

Định nghĩa · duties related to caring for someone

“Caregiving responsibilities often fall on family members.”Nghĩa vụ chăm sóc thường thuộc về các thành viên trong gia đình.

“Balancing caregiving responsibilities and work can be challenging.”Cân bằng giữa nghĩa vụ chăm sóc và công việc có thể là một thách thức.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò chăm sóc trong IELTS có thể tạo ấn tượng tốt.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh gia đình và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...