Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing trend

/ˈeɪdʒɪŋ trɛnd/ B2 IELTS

Nghĩa

mô hình dân số già ngày càng tăng phr.

Định nghĩa · the pattern of increasing older population

“The ageing trend is evident in many developed countries.”Xu hướng già đi rất rõ ràng ở nhiều quốc gia phát triển.

“Addressing the ageing trend is essential for future planning.”Giải quyết xu hướng già đi là điều cần thiết cho kế hoạch tương lai.

Đồng nghĩa ageing pattern

Mẹo IELTS · Thảo luận về xu hướng dân số có thể tạo ấn tượng tốt trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong báo cáo dân số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...