Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pension system

/ˈpɛn.ʃən ˈsɪs.təm/ B2 IELTS

Nghĩa

một hệ thống cung cấp tiền cho người đã nghỉ hưu phr.

Định nghĩa · a system that provides money for retired people

“The pension system needs reform to support an ageing population.”Hệ thống lương hưu cần cải cách để hỗ trợ dân số già.

“Many countries are struggling with their pension systems.”Nhiều quốc gia đang gặp khó khăn với hệ thống lương hưu của họ.

Đồng nghĩa retirement system

Mẹo IELTS · Nêu rõ những vấn đề liên quan đến hệ thống lương hưu trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...