Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retirement age

/rɪˈtaɪər.mənt eɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

tuổi mà một người có thể ngừng làm việc phr.

Định nghĩa · the age when a person can stop working

“Raising the retirement age is a controversial topic.”Tăng tuổi nghỉ hưu là một chủ đề gây tranh cãi.

“Many people are working beyond the retirement age due to financial needs.”Nhiều người làm việc vượt quá tuổi nghỉ hưu do nhu cầu tài chính.

Mẹo IELTS · Đưa ra quan điểm rõ ràng về tuổi nghỉ hưu trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến chính sách lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...