Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

healthcare costs

/ˈhɛlθˌkɛr kɔsts/ B2 IELTS

Nghĩa

chi phí liên quan đến chăm sóc y tế phr.

Định nghĩa · expenses related to medical care

“Healthcare costs are rising due to an ageing population.”Chi phí chăm sóc sức khỏe đang tăng lên do dân số già.

“Managing healthcare costs is crucial for families with elderly members.”Quản lý chi phí chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng đối với các gia đình có thành viên lớn tuổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để minh họa chi phí chăm sóc sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh y tế và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...