Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing challenges

/ˈeɪdʒɪŋ ˈtʃæl.ɪn.dʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

những khó khăn mà dân số lớn tuổi phải đối mặt phr.

Định nghĩa · difficulties faced by an older population

“Addressing ageing challenges is essential for sustainable development.”Giải quyết các thách thức về già đi là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.

“Governments must find solutions to ageing challenges.”Các chính phủ phải tìm ra giải pháp cho các thách thức về già đi.

Đồng nghĩa ageing issues

Mẹo IELTS · Đưa ra giải pháp cho các thách thức về già đi có thể nâng cao bài viết của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...