Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing policies

/ˈeɪdʒɪŋ ˈpɒl.ɪ.siz/ B2 IELTS

Nghĩa

các kế hoạch của chính phủ giải quyết nhu cầu của người lớn tuổi phr.

Định nghĩa · government plans addressing the needs of older people

“Ageing policies must be updated to reflect current challenges.”Các chính sách về già cần được cập nhật để phản ánh các thách thức hiện tại.

“Effective ageing policies can improve the lives of senior citizens.”Các chính sách về già hiệu quả có thể cải thiện cuộc sống của người lớn tuổi.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về chính sách có thể nâng cao bài viết của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...