Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

geriatric care

/ˌdʒɛr.iˈæt.rɪk kɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

chăm sóc y tế cho người già phr.

Định nghĩa · medical care for elderly people

“Geriatric care requires specialized training and knowledge.”Chăm sóc người già cần đào tạo và kiến thức chuyên biệt.

“Improving geriatric care can lead to better health outcomes for seniors.”Cải thiện chăm sóc người già có thể dẫn đến kết quả sức khỏe tốt hơn cho người lớn tuổi.

Đồng nghĩa elderly care

Mẹo IELTS · Thảo luận về chăm sóc người già có thể nâng cao bài viết của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...