Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold back on

/hoʊld bæk ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

không chia sẻ hoặc cho đi điều gì đó v.

Định nghĩa · to not share or give something

“He held back on his opinions during the discussion.”Anh ấy không chia sẻ ý kiến của mình trong cuộc thảo luận.

“You should not hold back on your feedback.”Bạn không nên giữ lại phản hồi của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự thận trọng.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc không chia sẻ điều gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...