Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold an opinion

/hoʊld ən əˈpɪnjən/ B1 IELTS

Nghĩa

có một niềm tin hoặc quan điểm nhất định phr.

Định nghĩa · to have a particular belief or view

“She holds an opinion that education is essential.”Cô ấy có quan điểm rằng giáo dục là điều cần thiết.

“We should hold an opinion based on facts.”Chúng ta nên có quan điểm dựa trên sự thật.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin trong quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi nói về quan điểm cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...