Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a job

/hoʊld ə dʒɑb/ B1 IELTS

Nghĩa

có một vị trí công việc phr.

Định nghĩa · to have a position of employment

“She holds a job at a local company.”Cô ấy có một công việc tại một công ty địa phương.

“He held a job in the finance sector for years.”Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực tài chính nhiều năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện kinh nghiệm làm việc.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh việc làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...