Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a vote

/hoʊld ə voʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến hành một quá trình bỏ phiếu phr.

Định nghĩa · to conduct a process of voting

“They will hold a vote on the new policy.”Họ sẽ tiến hành một cuộc bỏ phiếu về chính sách mới.

“We need to hold a vote to decide the winner.”Chúng ta cần tiến hành một cuộc bỏ phiếu để quyết định người chiến thắng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tham gia.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...