hold one's head high
/hoʊld wʌnz hɛd haɪ/ B1 IELTS
Nghĩa
giữ vững niềm tự hào và tự tin
phr.
Định nghĩa · to remain proud and confident
“She walked into the room holding her head high.”Cô ấy bước vào phòng với tư thế tự tin.
“Even after the setback, he held his head high.”Ngay cả sau thất bại, anh ấy vẫn giữ vững tự tin.
Đồng nghĩa
be proudstay confident
Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tự tin.