Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold one's head high

/hoʊld wʌnz hɛd haɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ vững niềm tự hào và tự tin phr.

Định nghĩa · to remain proud and confident

“She walked into the room holding her head high.”Cô ấy bước vào phòng với tư thế tự tin.

“Even after the setback, he held his head high.”Ngay cả sau thất bại, anh ấy vẫn giữ vững tự tin.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tự tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...