Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a record

/hoʊld ə ˈrɛkərd/ B1 IELTS

Nghĩa

có thành tích tốt nhất hoặc cao nhất phr.

Định nghĩa · to have the best or highest achievement

“He holds the record for the fastest marathon.”Anh ấy giữ kỷ lục cho cuộc marathon nhanh nhất.

“She holds a record in swimming.”Cô ấy giữ kỷ lục trong bơi lội.

Mẹo IELTS · Thể hiện thành tích trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...