Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social isolation

/ˈsoʊʃəl ˌaɪsəˈleɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

cô lập xã hội phr.

Định nghĩa · Feeling isolated from society.

“Social isolation can affect mental health.”Cô lập xã hội có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.

“Elderly people often experience social isolation.”Người cao tuổi thường trải qua sự cô lập xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về vấn đề sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...