Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing facilities

/ˈeɪdʒɪŋ fəˈsɪlɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

cơ sở vật chất cho người cao tuổi phr.

Định nghĩa · Facilities designed for elderly care.

“Ageing facilities provide essential services for seniors.”Cơ sở vật chất cho người cao tuổi cung cấp dịch vụ thiết yếu cho người già.

“Many ageing facilities offer recreational activities.”Nhiều cơ sở vật chất cho người cao tuổi cung cấp các hoạt động giải trí.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về dịch vụ cho người cao tuổi.

Ghi chú · Cụm này liên quan đến việc chăm sóc người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...