Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing solutions

/ˈeɪdʒɪŋ səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải pháp cho lão hóa phr.

Định nghĩa · Solutions for issues related to ageing.

“We need innovative ageing solutions for our society.”Chúng ta cần các giải pháp sáng tạo cho vấn đề lão hóa trong xã hội.

“Ageing solutions can improve quality of life for seniors.”Giải pháp cho lão hóa có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến các vấn đề liên quan đến lão hóa.

Ghi chú · Cụm này thường được thảo luận trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...