Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing impact

/ˈeɪdʒɪŋ ˈɪmpækt/ B2 IELTS

Nghĩa

tác động của lão hóa phr.

Định nghĩa · The effects of growing older on individuals or society.

“The ageing impact on the workforce is significant.”Tác động của lão hóa đến lực lượng lao động là đáng kể.

“We must consider the ageing impact on healthcare systems.”Chúng ta phải xem xét tác động của lão hóa đến hệ thống chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ tác động trong các bài luận về dân số già.

Ghi chú · Dùng để mô tả ảnh hưởng của lão hóa đối với xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...