Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing awareness

/ˈeɪdʒɪŋ əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận thức về lão hóa phr.

Định nghĩa · understanding the issues related to aging.

“Ageing awareness campaigns help educate the public.”Các chiến dịch nhận thức về lão hóa giúp giáo dục công chúng.

“Raising ageing awareness can improve support for seniors.”Nâng cao nhận thức về lão hóa có thể cải thiện hỗ trợ cho người cao tuổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho nhận thức trong bài viết.

Ghi chú · Cần nâng cao nhận thức để cải thiện cuộc sống của người cao tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...