Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold up to scrutiny

/hoʊld ʌp tu ˈskrutəni/ B1 IELTS

Nghĩa

có thể được kiểm tra hoặc phân tích phr.

Định nghĩa · to be able to be examined or analyzed

“The project must hold up to scrutiny by the board.”Dự án phải được kiểm tra bởi hội đồng.

“Her claims did not hold up to scrutiny.”Các tuyên bố của cô ấy không được kiểm tra kỹ lưỡng.

Đồng nghĩa withstandpass

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện tính chính xác trong lập luận.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá hoặc kiểm tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...