Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share innovative ideas

/ʃɛr ˈɪnəˌveɪtɪv aɪˈdiz/ B2 IELTS

Nghĩa

trao đổi những suy nghĩ hoặc khái niệm mới và sáng tạo phr.

Định nghĩa · to exchange new and creative thoughts or concepts

“It's beneficial to share innovative ideas among teams.”Việc chia sẻ các ý tưởng sáng tạo giữa các nhóm là có lợi.

“They encourage staff to share innovative ideas freely.”Họ khuyến khích nhân viên chia sẻ ý tưởng sáng tạo một cách tự do.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'share innovative ideas' để thể hiện sự cởi mở trong tư duy.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc trao đổi ý tưởng sáng tạo trong môi trường làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...