Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support peace

/səˈpɔːrt piːs/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ việc tạo ra một môi trường hòa bình phr.

Định nghĩa · to assist in creating a peaceful environment

“Organizations should support peace initiatives.”Các tổ chức nên hỗ trợ các sáng kiến hòa bình.

“Supporting peace is crucial for development.”Hỗ trợ hòa bình là rất quan trọng cho sự phát triển.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm tích cực về hòa bình.

Ghi chú · Thể hiện sự quan tâm đến hòa bình trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...