Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote spirituality

/prəˈmoʊt ˌspɪrɪˈtjuːəlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ việc khám phá các niềm tin tâm linh phr.

Định nghĩa · to support the exploration of spiritual beliefs

“We need to promote spirituality in our lives.”Chúng ta cần thúc đẩy tâm linh trong cuộc sống của mình.

“Promoting spirituality can help individuals find meaning.”Thúc đẩy tâm linh có thể giúp cá nhân tìm thấy ý nghĩa.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sâu sắc trong phần viết.

Ghi chú · Giúp phát triển nhận thức tâm linh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...