Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster acceptance

/ˈfɔːstər əkˈsɛptəns/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự chấp nhận sự khác biệt phr.

Định nghĩa · to encourage the acceptance of differences

“We need to foster acceptance among cultures.”Chúng ta cần khuyến khích sự chấp nhận giữa các nền văn hóa.

“Fostering acceptance can lead to peace.”Khuyến khích sự chấp nhận có thể dẫn đến hòa bình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tích cực trong phần viết.

Ghi chú · Giúp xây dựng sự hòa hợp trong cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...