Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing economic impact

/ˈeɪdʒɪŋ ɪˈkɒnəmɪk ˈɪmpækt/ B2 IELTS

Nghĩa

Ảnh hưởng của dân số lớn tuổi đến kinh tế. phr.

Định nghĩa · Effects of an older population on the economy.

“The ageing economic impact is a growing concern.”Ảnh hưởng kinh tế của dân số lớn tuổi đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng.

“Analysts study the ageing economic impact carefully.”Các nhà phân tích nghiên cứu ảnh hưởng kinh tế của dân số lớn tuổi một cách cẩn thận.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu thống kê khi thảo luận về ảnh hưởng này.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các bài phân tích kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...