Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing financial planning

/ˈeɪdʒɪŋ faɪˈnænʃəl ˈplænɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Lập kế hoạch tài chính cho tuổi già. phr.

Định nghĩa · Preparing financially for old age.

“Ageing financial planning is essential for stability.”Lập kế hoạch tài chính cho tuổi già là cần thiết cho sự ổn định.

“Many people neglect ageing financial planning.”Nhiều người bỏ qua việc lập kế hoạch tài chính cho tuổi già.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để nhấn mạnh tầm quan trọng của lập kế hoạch tài chính.

Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong lĩnh vực tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...