Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing healthcare challenges

/ˈeɪdʒɪŋ ˈhɛlθˌkɛr ˈʧælɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Những thách thức trong việc cung cấp chăm sóc cho người lớn tuổi. phr.

Định nghĩa · Difficulties in providing care for older adults.

“Ageing healthcare challenges require innovative solutions.”Những thách thức trong chăm sóc sức khỏe cho người lớn tuổi cần giải pháp đổi mới.

“Understanding ageing healthcare challenges is critical for policy makers.”Hiểu những thách thức trong chăm sóc sức khỏe cho người lớn tuổi là rất quan trọng đối với các nhà hoạch định chính sách.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các thách thức này để làm nổi bật vấn đề.

Ghi chú · Cụm từ này thường sử dụng trong lĩnh vực y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...