Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ageing mental health

/ˈeɪdʒɪŋ ˈmɛntəl hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Sức khỏe tâm thần của người lớn tuổi. phr.

Định nghĩa · Mental well-being of older adults.

“Ageing mental health is often overlooked.”Sức khỏe tâm thần của người lớn tuổi thường bị bỏ qua.

“Programs addressing ageing mental health are vital.”Các chương trình giải quyết sức khỏe tâm thần của người lớn tuổi là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể khi nói về sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến sức khỏe tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...