Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold with

/hoʊld wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

đồng ý với cái gì đó v.

Định nghĩa · to agree with something or someone

“I don't hold with that idea.”Tôi không đồng ý với ý tưởng đó.

“Do you hold with his opinion?”Bạn có đồng ý với ý kiến của anh ấy không?

Đồng nghĩa agreeapprove

Mẹo IELTS · Thể hiện quan điểm cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi thể hiện sự đồng tình hoặc không đồng tình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...