hold with
/hoʊld wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
đồng ý với cái gì đó
v.
Định nghĩa · to agree with something or someone
“I don't hold with that idea.”Tôi không đồng ý với ý tưởng đó.
“Do you hold with his opinion?”Bạn có đồng ý với ý kiến của anh ấy không?
Cụm hay dùng
hold with a beliefhold with a practice
Mẹo IELTS · Thể hiện quan điểm cá nhân trong bài viết.
Ghi chú · Sử dụng khi thể hiện sự đồng tình hoặc không đồng tình.