EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'hold' › hold a line
hold a line
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'hold'
IELTS
giữ vững quan điểm
UK /hoʊld ə laɪn/
·
US /hoʊld ə laɪn/
to maintain a position or opinion
He held the line during the discussion.
→ Anh ấy giữ vững quan điểm trong cuộc thảo luận.
We need to hold the line on our prices.
→ Chúng ta cần giữ vững mức giá của mình.
Đồng nghĩa
maintain
stand firm
Collocations
hold a line on prices
hold a line on policy
🎯
IELTS:
Thể hiện sự kiên định trong bài viết.
Dùng khi nói về việc giữ vững quan điểm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
hold onto
/hoʊld ˈɑn tu/
giữ cái gì đó trong tay hoặc trong tâm trí
hold one's ground
/hoʊld wʌnz ɡraʊnd/
không chịu thay đổi ý kiến của mình
hold to
/hoʊld tu/
tiếp tục tin hoặc theo một cái gì đó
hold up to
/hoʊld ʌp tu/
chịu đựng hoặc bền bỉ trước cái gì đó
hold one's tongue
/hoʊld wʌnz tʌŋ/
giữ im lặng hoặc không nói
hold court
/hoʊld kɔrt/
trở thành trung tâm của sự chú ý
hold the line
/hoʊld ðə laɪn/
giữ điện thoại trong khi chờ đợi
hold one's breath
/hoʊld wʌnz brɛθ/
ngừng thở trong thời gian ngắn
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'hold'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...