Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a line

/hoʊld ə laɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ vững quan điểm phr.

Định nghĩa · to maintain a position or opinion

“He held the line during the discussion.”Anh ấy giữ vững quan điểm trong cuộc thảo luận.

“We need to hold the line on our prices.”Chúng ta cần giữ vững mức giá của mình.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự kiên định trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc giữ vững quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...