Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a seminar

/hoʊld ə ˈsɛmɪnɑr/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức một buổi hội thảo phr.

Định nghĩa · to organize an educational meeting

“They will hold a seminar on health topics.”Họ sẽ tổ chức một buổi hội thảo về các chủ đề sức khỏe.

“We need to hold a seminar for new employees.”Chúng ta cần tổ chức một buổi hội thảo cho nhân viên mới.

Mẹo IELTS · Thể hiện kiến thức chuyên môn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tổ chức hội thảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...