Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a conference

/hoʊld ə ˈkɒnfərəns/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức một cuộc hội nghị phr.

Định nghĩa · to organize a formal meeting for discussion

“They will hold a conference next month.”Họ sẽ tổ chức một cuộc hội nghị vào tháng sau.

“We need to hold a conference for all staff.”Chúng ta cần tổ chức một cuộc hội nghị cho tất cả nhân viên.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tổ chức hội nghị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...