hold a contest
/hoʊld ə ˈkɒntɛst/ B1 IELTS
Nghĩa
tổ chức một cuộc thi
phr.
Định nghĩa · to organize a competition
“We will hold a contest for the best design.”Chúng ta sẽ tổ chức một cuộc thi cho thiết kế tốt nhất.
“They held a contest to find new talent.”Họ đã tổ chức một cuộc thi để tìm kiếm tài năng mới.
Đồng nghĩa
organize a contestconduct a contest
Cụm hay dùng
hold a contest regularlyhold a contest online
Mẹo IELTS · Thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc tổ chức cuộc thi.