hold a fundraiser
Nghĩa
Định nghĩa · to organize an event to raise money
“We will hold a fundraiser for charity.”Chúng ta sẽ tổ chức một sự kiện gây quỹ cho từ thiện.
“They held a fundraiser to support the local school.”Họ đã tổ chức một sự kiện gây quỹ để hỗ trợ trường học địa phương.
Mẹo IELTS · Thể hiện tinh thần cộng đồng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc gây quỹ.