Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a fundraiser

/hoʊld ə ˈfʌndˌreɪzər/ B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức một sự kiện gây quỹ phr.

Định nghĩa · to organize an event to raise money

“We will hold a fundraiser for charity.”Chúng ta sẽ tổ chức một sự kiện gây quỹ cho từ thiện.

“They held a fundraiser to support the local school.”Họ đã tổ chức một sự kiện gây quỹ để hỗ trợ trường học địa phương.

Mẹo IELTS · Thể hiện tinh thần cộng đồng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc gây quỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...