Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster community collaboration

/ˈfɔːstər kəˈmjunɪti kəˌlæbəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự hợp tác cộng đồng phr.

Định nghĩa · to promote working together in a community

“Programs foster community collaboration for better outcomes.”Các chương trình thúc đẩy sự hợp tác cộng đồng để có kết quả tốt hơn.

“Fostering community collaboration helps address local issues.”Thúc đẩy sự hợp tác cộng đồng giúp giải quyết các vấn đề địa phương.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến hợp tác cộng đồng.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong xây dựng cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...