Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster faith

/ˈfɑː.stər feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng hoặc hỗ trợ hệ thống niềm tin của ai đó phr.

Định nghĩa · to nurture or support someone's belief system

“Parents can foster faith in their children through example.”Cha mẹ có thể nuôi dưỡng đức tin ở trẻ em thông qua tấm gương.

“Communities often foster faith through shared experiences.”Các cộng đồng thường nuôi dưỡng đức tin thông qua những trải nghiệm chung.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nuôi dưỡng.

Ghi chú · Thường thấy trong các mối quan hệ gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...