Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

value spirituality

/ˈvæl.juː ˌspɪr.ɪtʃuˈæl.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá cao và ưu tiên các niềm tin và thực hành tinh thần phr.

Định nghĩa · to appreciate and prioritize spiritual beliefs and practices

“Many people value spirituality in their daily lives.”Nhiều người đánh giá cao tinh thần trong cuộc sống hàng ngày của họ.

“Organizations that value spirituality often create supportive environments.”Các tổ chức đánh giá cao tinh thần thường tạo ra môi trường hỗ trợ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm cá nhân.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...