Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture beliefs

/ˈnɜːr.tʃər bɪˈliːfs/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng và phát triển các niềm tin cá nhân phr.

Định nghĩa · to support and develop personal beliefs

“Parents often nurture beliefs in their children from a young age.”Cha mẹ thường nuôi dưỡng niềm tin ở trẻ em từ khi còn nhỏ.

“Communities nurture beliefs through shared practices and rituals.”Các cộng đồng nuôi dưỡng niềm tin thông qua các thực hành và nghi lễ chung.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển tích cực.

Ghi chú · Rất quan trọng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...