Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop community programs

B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các chương trình cộng đồng. phr.

Định nghĩa · to create initiatives that benefit local people.

“We should develop community programs for the elderly.”Chúng ta nên phát triển các chương trình cộng đồng cho người cao tuổi.

“Local governments can develop community programs to support families.”Các chính quyền địa phương có thể phát triển các chương trình cộng đồng để hỗ trợ các gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự phát triển cộng đồng.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo về phát triển cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...