Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a view

B1 IELTS

Nghĩa

có một quan điểm hoặc niềm tin nhất định phr.

Định nghĩa · to have a certain opinion or belief

“He holds a view that education is vital.”Anh ấy có quan điểm rằng giáo dục là rất quan trọng.

“She holds a view on environmental issues.”Cô ấy có quan điểm về các vấn đề môi trường.

Đồng nghĩa believethink

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về quan điểm cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...