Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a workshop

B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức một buổi đào tạo phr.

Định nghĩa · to organize a training session

“They will hold a workshop on effective communication.”Họ sẽ tổ chức một buổi đào tạo về giao tiếp hiệu quả.

“She held a workshop for teachers last month.”Cô ấy đã tổ chức một buổi đào tạo cho giáo viên tháng trước.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tổ chức.

Ghi chú · Dùng khi nói về tổ chức đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...